in máy

  1. đgt In bằng máy với những chữ rời xếp lại hoặc với những bản đúc: Sách in máy nhất định đẹp hơn sách in li-tô.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

in máy
Sách in máy nhất định đẹp hơn sách in li-tô.